| cây cỏ | dt. (thực): Cây và cỏ, thảo-mộc: Cây cỏ um-tùm. // dt. Cộng cỏ, bụi cỏ: Thấy anh hay chữ hỏi thử đôi lời, Cây cỏ chi không lá, con cá gì không xương?(CD). |
| cây cỏ | - d. Như cỏ cây. |
| cây cỏ | dt. Như cỏ cây: Mùa xuân cây cỏ tốt tươi. |
| cây cỏ | dt Thực vật nói chung: Tàn hại cả giống côn trùng, cây cỏ (BNĐC). |
Nàng thong thả rứt những cây cỏ non mới mọc , chỉ cao chừng hai đốt tay. |
| Chàng thấy cây cỏ cũng như người , khao khát được sống , tuy đời bao giờ cũng giống như bao giờ. |
| Dũng vẫn thấy mình là một người dân và càng cảm thấy cái thú man mác được hoà với đám dân không tên tuổi , sống cái đời của họ sống , mong ước như họ mong ước , khác nào một cây cỏ lẫn trong muôn nghìn cây cỏ ngoài nội. |
Bây giờ đã đến cái thời kỳ tôi hơi ra ngoài đời mà đến gần cảnh vật rồi đó , tôi mới biết rằng tôi chưa từng yêu gì hơn yêu cảnh thiên nhiên , lắm khi có thể lấy đấy làm cái vui ở đời , khuây khoả được lắm nỗi đắng cay sầu thảm : có khi tôi ngắm cảnh mà quên cả mọi nỗi gian truân , quên cả thế sự , tưởng có thể bỏ cả vinh hoa phú quí để được hưởng một cái thú cỏn con với cây cỏ. |
| Vì đeo kính râm , màu phong cảnh , hoa lá cây cỏ có bị giới hạn , không được tươi thắm hoàn toàn , song đối với Minh chẳng có chút gì là quan trọng. |
Các cây cỏ hãy còn đầm đìa nước mưa ban chiềụ Những đồi xa , trông như đàn rùa khổng lồ nằm vọng nguyệt. |
* Từ tham khảo:
- cây có chất nhuộm
- cây có cội nước có nguồn
- cây có dầu
- cây có một cành, cành có một quả
- cây có sợi
- cây có tinh dầu