| cây có dầu | dt. Cây có hạt chứa dầu dùng làm thực phẩm hoặc dùng trong công nghiệp. |
| Sau một trận bom , chúng tôi đi qua một cánh rừng toàn cây cà bông một loại cây có dầu , cháy rừng rực giữa trưa nắng và trong nắng , lửa và khói cứ làm bay cuộn lên những tờ giấy trắng. |
* Từ tham khảo:
- cây có một cành, cành có một quả
- cây có sợi
- cây có tinh dầu
- cây cóc
- cây cối
- cây cối xay