| cây cối | dt. (đ): Tiếng gọi chung các loài mọc hay trồng: Cây cối bít-chịt; cây-cối sởn-sơ. |
| cây cối | dt. Cây nói chung: Cơn bão quật đổ cây cối rất nhiều o bảo vệ cây cối. |
| cây cối | dt Thực vật nói chung: Chỉ những cây cối gẫy ngổn ngang (NgHTưởng). |
| cây cối | dt. Loại cây, thực-vật. |
| cây cối | d. Thực vật nói chung. |
| cây cối | Tiếng gọi chung các loài cây. |
Một buổi chiều tôi đi một mình lên rừng chơi , lắm chỗ cỏ mọc cao đầu , cây cối rậm rạp , tôi lạc lối cứ đi mãi , gặp suối thời kéo gỗ trên rừng xuống bắc cầu mà qua. |
Lệ Nhà nước xin đồn điền , trong ba tháng không có ai kêu ca thời được khẩn , và trong ba năm thời một phần ba miếng đất mình xin phải có trồng cây cối rồi. |
Có lẽ thất vọng một lần về tình ái nên trái tim chàng rắn lại không thể hồi hộp được nữa vì những sự tươi tốt , êm đềm ? Những búp non mới nhú ở cành cây kia không đủ là câu trả lời có ý nghĩa sâu xa chăng ? Gặp tiết đông giá lạnh cây cối khô héo thì sang xuân đầm ấm lại nẩy chồi non. |
| cây cối trong vường khẽ lung lay trước gió. |
| Chàng nở một nụ cười đến ngồi dưới giàn móng rồng... Chàng đưa mắt ngắm thì vườn hoa vụt biến thành một cảnh tượng khác : cây cối cùng hoa lá đều được nhuộm bởi ánh trăng rằm tươi mát dịu dàng. |
Qua cánh đồng lúa , lữ khách đi vào một con đường tối , giữa hai đồi cây cối um tùm. |
* Từ tham khảo:
- cây cối xay
- cây công nghiệp
- cây cơm nguội
- cây cơm cháy
- cây cơm rượu
- cây cơm rượu lá chanh