| cây chàm | dt. Cây mọc hoang ở thung lũng ẩm ướt, núi đá và được trồng lấy cành lá nhuộm màu xanh chàm, mọc bụi có thân nhẵn, lá thường mềm ỉu, hình trứng hay hình thuôn, mép có răng hay khía tai bèo, các lá cùng một đôi không đều nhau, hoa mọc cách hay đối xếp thành bông. |
| Cuộc thảm sát tàn khốc cách đây 155 năm Ngày nay , khi nhắc đến đến địa danh Mả tù không nhiều người dân Biên Hòa nào còn biết rõ tận tường , chỉ có những lão dân kỳ cựu sống ở khu vực Dốc Sỏi , Ngã Ba Thành , chợ nhỏ Ccây chàm(thuộc phường Quang Vinh) thì có thể còn nhớ chút ít. |
| Đứng trong cánh rừng cao su mới trồng , giọng ông sang sảng : "Vài năm tới , cô về đây mà xem , cả quả đồi phía xa kia là 4 5ha sẽ được phủ xanh bởi các loại ccây chàm, keo , ao hồ tôi sẽ sửa sang lại , giờ nuôi cá để lấy vốn trồng cao su , lấy ngắn nuôi dài. |
* Từ tham khảo:
- cây chạm lá, cá chạm vây
- cây chân rết
- cây chìa vôi
- cây chiến
- cây chọn mất lá, cá chọn mất vây
- cây chó đẻ