| cây chó đẻ | dt. Cây mọc nhiều ở vườn, sống hàng năm hoặc sống dai, thân màu hồng, lá thuôn hay hình bầu dục ngược, cuống rất ngắn, quả nang không có cuống; dùng làm thuốc chữa ỉa chảy. |
| Trước đây tôi cũng không xài mỹ phẩm bừa bãi , cũng không đi ra nắng nhiều , bạn bè cứ bảo là do cơ thể tôi có vấn đề về gan , vì vậy tôi cũng tích cực uống thuốc mát gan và rất nhiều loại cây mát cho gan như ccây chó đẻ, atiso nhưng nám vẫn còn. |
| Hiểm họa khủng khiếp từ việc dùng ccây chó đẻtùy tiện. |
| Đã có những người bị xơ gan do dùng nhiều ccây chó đẻđể chữa bệnh gan. |
| cây chó đẻlà một trong số đó ! |
| Trong vô số loại thảo dược chữa bệnh gan được thiên hạ lao vào như xáo tam phân , dứa dại , atisô , kế sữa , nhân trần , mật nhân , mật gấu... , có thể nói ccây chó đẻchiếm vị trí "đầu lĩnh" vì dễ tìm , giá rẻ , dễ sử dụng , gần gũi nên rất được nhiều người ưu ái quan tâm. |
| cây chó đẻmà tôi uống không phải thứ bán sẵn ở các nhà thuốc , mà là do đích thân tôi tìm kiếm ngoài tự nhiên nên dược tính ngút trời". |
* Từ tham khảo:
- cây chó đẻ hoa vàng
- cây chổi sể
- cây chống chuối, chuối tựa cây, hổ cậy rừng, rừng cậy hổ
- cây chủ
- cây chút chít
- cây cỏ