| cây chủ | dt. Cây làm nơi cho động vật hoặc thực vật sống kí sinh. |
| Các anh đã phát hiện vùng đất đồi trọc này trồng được cả giống chè tuyết shan , Tổng đội đã huy động đồng bào trồng trên vùng đất Huồi Tụ , Mường Lống , Phà Đánh...và nhanh chóng xoá bỏ cây thuốc phiện mà xưa nay đồng bào cho là ccây chủlực của họ. |
| Người Pháp đã chọn cho mỗi con phố một loài ccây chủđạo hợp lý để làm nên một dáng vẻ riêng của Hà Nội không hề giống bất cứ một đô thị nào. |
| Lan sống cộng sinh vào nhãn nên muốn hoa khỏe thì ccây chủphải khỏe. |
| Tiếp đến là Trung Quốc , Ấn Độ , Hàn Quốc.. Trái ccây chủyếu được nhập về Việt Nam là táo , cam , lê , kiwi , cherry , xoài , mãng cầu , me Nhiều loại trái cây nhập dù có giá cao nhưng vẫn tiêu thụ tốt , đặc biệt là ở các khu vực thành phố. |
| Tuy tơ hồng xanh cũng có chứa chất diệp lục , thân biến thành sợi , lá thoái hóa thành vẩy nhưng cũng như tơ hồng vàng , chúng tạo ra rễ giác hút để hút nhựa từ ccây chủlấy thức ăn. |
| Cây con không ra rễ cắm vào đất mà tìm cách leo lên tán ccây chủrồi sinh rễ giác hút để bám chặt và hút chất dinh dưỡng từ cây chủ , còn thân tơ hồng bên dưới thì chết đi. |
* Từ tham khảo:
- cây chút chít
- cây cỏ
- cây có chất nhuộm
- cây có cội nước có nguồn
- cây có dầu
- cây có một cành, cành có một quả