| cất cánh | đt. Khởi sự bay: Chim cất cánh, máy-bay cất cánh. |
| cất cánh | đgt. 1. (Máy bay) bắt đầu bay lên: đã đến giờ cất cánh o Máy bay cất cánh khỏi đường băng. 2. Phát triển với tốc độ nhanh mạnh về mặt kinh tế-xã hội: Nền kinh tế đang cất cánh o thời kì cất cánh. |
| cất cánh | đgt 1. Bắt đầu bay: Phi cơ đã cất cánh 2. Bắt đầu phát triển mạnh: Nền kinh tế đã cất cánh. |
| cất cánh | đt. Bay đi: Cánh bằng tiện gió cất lìa dặm khơi (Ng. Du) |
| cất cánh | đg. Bắt đầu bay lên: Máy bay cất cánh. |
Thỉnh thoảng cặp môi mỏng và thâm của ông ta lại bỏ rơi nụ cười hầu bất tuyệt để kéo một hơi thuốc lá , rồi khi điếu thuốc đã đặt y nguyên chỗ cũ trên thành bàn cờ sơn son , nụ cười lại trở về đậu lên cái miệng hé mở , tựa con chuồn chuồn trên mặt ao không bao giờ chịu rời hẳn bông hoa muống sau mỗi cái giật mình cất cánh bay đi. |
| Giữa vùng cỏ tranh khô vàng , gió thổi lao xao , một bầy chim hàng nghìn con vọt cất cánh bay lên. |
| Từ chỗ vệt rừng đen xa tít đó , chim cất cánh tua tủa bay lên , giống hệt đàn kiến từ lòng quả đất chui ra , bò li ti đen ngòm lên da trời. |
Phía xa là sân bay Kép , từng biên đội đang cất cánh , nhìn rõ cả mũ và buồng lái. |
Lúc máy bay sắp cất cánh , tên thiếu tá ra tới. |
| Cuối cùng Xiến tóc cất cánh vù đi. |
* Từ tham khảo:
- cất cẳng
- cất chức
- cất công
- cất đám
- cất đặt
- cất đầu không nổi