| cao vút | tt. Nh. Cao tít. |
| cao vút | tt. Rất cao như vượt thẳng lên không trung: Những tháp truyền hình cao vút o ống khói nhà máy cao vút. |
| cao vút | tt, trgt Rất cao lên trời: Những nhà sàn của đồng bào Thái hai mái cao vút (VNgGiáp). |
| cao vút | tt. Cao mất cả tầm mắt. |
| Quang giơ tay nói to : Ðến mai... Lúc lên tới đường cái , Quang để ý đến hai cây trò lên cao vút như hai cái cột quét vôi trắng. |
| Mấy cây chò trắng mà thẳng lên cao vút như chạm đến trời xanh , xanh biếc và trong. |
| mặt trời mới mọc chiếu ánh sáng rực rỡ xuyên qua những cành cao vút và mềm mại của hai cây hoàng lan bên bờ giậu. |
| Nàng còn nhớ năm trước đi nghe ngóng chờ xem tin tức kỳ thi vấn đáp của chồng , nàng ngồi nghỉ mát dưới một gốc cây xoan tây cao vút và mềm mại. |
| Thanh dắt nàng đi thăm vườn ; cây hoàng lan cao vút , cành lá rủ xuống như chào đón hai người. |
| ” Một lượn sóng thần cao vút như núi hiện lên ở chân trời , băng băng chạy tới trong tốc độ nhanh khủng khiếp , rồi chồm qua phủ mất con tàu và cuốn tôi đi... trôi mãi... trôi mãi. |
* Từ tham khảo:
- cao xa
- cao xạ
- cao xạ pháo
- cao xanh
- cào
- cào