| cao xa | dt. Cao và xa hơn thường: ý-tứ cao xa. |
| cao xa | tt. Cao và xa vời, khó đạt tới: mơ ước cao xa o toàn là những điều cao xa, không thực tế. |
| cao xa | tt Cao và xa xời: Những ước mơ cao xa. |
| cao xa | tt. Cao và xa; ngr. Khó hiểu, ngoài ý-tưởng của người: Lời nói cao xa, tư-tưởng cao xa. |
Trúc mỉm cười cám ơn Thảo : Không nên triết lý cao xa. |
Trúc cười hỏi : Anh mới nghĩ ra điều cao xa ấy từ bao giờ thế ? Vừa mới nghĩ ra xong. |
| Chàng nói : Chúng mình đâm ra bàn chuyện triết lý cao xa và khó hiểu. |
| Loan cũng thấy nhà Dũng đối với nàng cao xa quá , nên nhận của Dũng một ân huệ gì , nàng cho là không tự nhiên và hình như là mình đã phải hạ mình. |
| Nhưng nhu cầu đơn giản mà còn phải thế , thì nói chi đến những điều cao xa như hạnh phúc , công bằng , tương lai , quyền sống... Tất cả chúng ta , lại chúng ta , em cứ nói chung như thế cho dễ. |
| Không biết nó ở nguyên nhân cao xa nào ? Không biết. |
* Từ tham khảo:
- cao xạ
- cao xạ pháo
- cao xanh
- cào
- cào
- cào cào