| cao trào | đt. C/g. Cao-triều, nước lớn, nước dâng cao. // dt. (B) Mực cao hơn hết của một phong-trào, lúc lòng người bồng-bột, sôi-nổi nhứt: Cao-trào bài-ngoại, cao-trào dùng nội-hoá. |
| cao trào | dt. 1. Phong trào ở thời kì phát triển mạnh mẽ: cao trào cách mạng. 2. Đỉnh điểm mâu thuẫn của kịch hoặc chỗ tập trung các sự kiện dồn dập nhất trong các loại tác phẩm nghệ thuật khác: đoạn cao trào của vở kịch. |
| cao trào | dt (H. trào: triều; nước biển dâng lên) Phong trào mạnh mẽ: Một cao trào yêu nước ngày càng lớn mạnh (PhVĐồng). |
| cao trào | (cao triều) dt. Nước triều cao. Ngb. Phong trào cao nhất, sôi nổi nhất: Cao-trào cách-mạng. |
| cao trào | d. Phong trào quần chúng lên cao. |
| Dịch Covid 19 đang lên cao trào , bắt đầu lan rộng ra nhiều nước trên thế giới. |
Khoan đã ! Nếu có thể được , Dung cứ ngồi nguyên như thế này , bản nhạc đang đi vào cao trào của lẽ tiền định , tôi muốn được nghe trọn phần kết. |
| Nhiều khi , được buổi chồng về , đang lúc cao trào thì những tiếng động hết sức vô duyên đập vào mọi giác quan vợ chồng cô không đúng lúc. |
| Có lần họ chuẩn bị đến cao trào , chú mèo phản ứng ngao ngao kêu làm cả hai phân tâm. |
Mười phút ông trời làm dữ đã phá tan cuộc vui đang hồi cao trào. |
| Đang đến đoạn ccao tràothì điện phòng khách bỗng nhiên bật sáng. |
* Từ tham khảo:
- cao trí
- cao trình
- cao uỷ
- cao vị du
- cao vọng
- cao vút