| cao vọng | dt. Sự mơ-ước, mong-mỏi cao, xa-vời: Đỗ-Thích có cao-vọng làm vua mới thích Đinh Tiên-Hoàng. |
| cao vọng | - dt. (H. vọng: trông xa) Niềm mong ước cao xa: Những cao vọng mà thời thế gây nên (ĐgThMai). |
| cao vọng | dt. Ước mơ, mong mỏi cao xa: cao vọng bất thành. |
| cao vọng | dt (H. vọng: trông xa) Niềm mong ước cao xa: Những cao vọng mà thời thế gây nên (ĐgThMai). |
| cao vọng | dt. Hy-vọng cao, mong-ước lớn. |
| cao vọng | d. Sự mong muốn cao xa. |
| Không hiểu là Minh đang thất vọng , Văn hỏi tiếp : Anh đã làm giấy xin nghỉ dưỡng bệnh chưa ? Minh cười chua chát : Tôi lấy được cái bằng Thành Chung đã đủ chật vật lắm rồi , đâu dám cao vọng học thêm nữa ! Trường hợp nếu không bị bệnh thì có lẽ tôi đã làm đơn mà đi dạy học thôi. |
| Thỉnh thoảng , phía bên kia khu nhà gác cao vọng sang tiếng còi ô tô , tiếng xe máy và tiếng guốc khua giòn trên nền gạch. |
| Chỉ thấy ở trên vách đá có hai câu thơ đề bằng nhựa cây như sau : Kỳ La hải khẩu ngâm hồn đoạn , cao vọng sơn đầu khách tứ sầu. |
Kỳ La cửa bể hồn thơ đứt , cao vọng đầu non dạ khách buồn. |
| Núi cao vọng ở làng Bình Lễ , cùng huyện , là nơi Hồ Hán Thương bị bắt , cũng vào năm 1407. |
1343 Núi cao vọng : ở huyện Kỳ Anh , tỉnh Hà Tĩnh. |
* Từ tham khảo:
- cao vút
- cao xa
- cao xạ
- cao xạ pháo
- cao xanh
- cào