| cáo thành | bt. Cho hay, làm cho mọi người biết việc đã thành, đã xong: Làm lễ cáo-thành. |
| cáo thành | đgt. Nói, báo cho biết việc gì đã hoàn thành: lễ cáo thành nhà mới. |
| cáo thành | đt. Việc đã thành. |
| cáo thành | Nói cho người ta biết đã làm xong công việc gì: Làm nhà xong thì làm lễ cáo-thành. |
| Gọi là quảng cáo nhưng thực chất đó là báo cáo thành tích với cấp trên , chắc chỉ ở Việt Nam mới có kiểu này. |
| Tế tửu Nguyễn Thành sắp tâu lên thì Tử Dục suốt đêm làm đơn vu cáo thành và Vũ Ứng Tiên , từ tế tửu trở xuống đến các viên đường trưởng là cùng nhau ngầm mưu phản nghịch. |
| Nâng cao chất lượng xây dựng kế hoạch NSNN hằng năm , tránh trường hợp xây dựng dự toán thấp để cuối năm đạt kế hoạch có báo ccáo thànhtích. |
| Phó Bí thư Thành ủy Nguyễn Thị Bích Ngọc cũng đề nghị , UBND TP , các sở , ngành bám sát nhiệm vụ kiểm tra các quận , huyện , thị , những nơi có phát sinh các ca mắc mới nhiều cần báo ccáo thànhủy để xem xét. |
| Đây là ngày hội được tổ chức để người dân trong thôn , xóm báo ccáo thànhtích , chia sẻ kinh nghiệm trong phong trào thi đua đoàn kết phát triển kinh tế , xóa đói , giảm nghèo , xây dựng đời sống văn hóa. |
| Bên cạnh đó , để thúc đẩy triển khai các dự án bãi đỗ xe tĩnh , Sở đã kiểm tra , rà soát các dự án bãi đỗ xe tập trung , báo ccáo thànhủy , UBND thành phố và đang đôn đốc các dự án xây dựng bãi đỗ xe. |
* Từ tham khảo:
- cáo thị
- cáo thoái
- cáo tố
- cáo trạng
- cáo trình
- cáo từ