| cáo tố | đt. C/g. Tố-cáo, thưa, kiện, phát-giác vụ án: Đi cáo-tố; đầu đơn cáo-tố. |
| cáo tố | đgt. 1. Bày tỏ nỗi đau khổ, oan ức trước nhà chức trách: Dân thấp cổ bé họng biết cáo tố vào đâu được. 2. Nh. Tố cáo. |
| cáo tố | đgt (H. tố: thưa kiện) Đưa đơn kiện: Mọi công dân đều có quyền cáo tố. |
| cáo tố | đt. (itd) Xt. Tố-cáo. |
| cáo tố | Cáo tỏ cái tình đau khổ: Dân cùng-khổ không biết cáo-tố vào đâu được. |
| Liên quan đến vụ bị lộ danh tính , người tố ccáo tốchủ tịch tỉnh , báo Tuổi trẻ đưa tin , sáng ngày 9/6 , UBND tỉnh Đồng Tháp đã tổ chức buổi nhận lỗi với ông V.V.Đ. |
* Từ tham khảo:
- cáo trạng
- cáo trình
- cáo từ
- cáo yết
- cạo
- cáp