| cạo | đt. Nạo, dùng vật bén đẩy nhẹ trên mặt phẳng cho sạch lớp ngoài: Dao cạo; thợ cạo. // đt. (lóng) Bố, rầy, mắng kẻ dưới tay: Bị chủ cạo. |
| cạo | - đgt. 1. Cắt sát da tóc hay lông: Cạo đầu; Cạo râu; Cạo lông lợn 2. Làm cho lớp bám vào bên ngoài bong ra: Cạo gỉ; Cạo vôi tường; Cạo lớp sơn ở cửa 3. Mắng nghiêm khắc (thtục): Đi chơi đêm về bị bố cạo cho một mẻ. |
| cạo | đgt. 1. Dùng vật sắc mà nạo gột sạch ở mặt ngoài: cạo râu o cạo lông lợn o cạo củ khoai. 2. Mắng mỏ một cách gay gắt: bị giám đốc cạo cho một trận nên thân. |
| cạo | đgt 1. Cắt sát da tóc hay lông: Cạo đầu; Cạo râu; Cạo lông lợn 2. Làm cho lớp bám vào bên ngoài bong ra: Cạo gỉ; Cạo vôi tường; Cạo lớp sơn ở cửa 3. Mắng nghiêm khắc (thtục): Đi chơi đêm về bị bố cạo cho một mẻ. |
| cạo | 1. tt. ở trên mực thường, trái với thấp: Trèo cao té nặng. (T. ng). Càng cao danh vọng càng dày gian-nan (T. ng) Gió cao ngọn lửa càng cao (Ng. Du). // Gió cao. Âm cao. 2. tt. Lên mặt, kiêu: Sao còn giữ giá làm cao, Liễu tùng không đậu, đậu vào nơi đâu (C. d) 3. Giỏi hơn người: Cao cờ, cao-cường. // Cao cờ. |
| cạo | đt. Lấy dao hay vật sắc như dao mà gọt, nạo cho nhẵn, sạch; ngb. Rầy la: Cạo râu, cạo mặt. Anh ta vừa bị chủ cạo. // Cạo râu. Cạo ống khói. Người cạo ống khói. |
| cạo | đg. 1. Cắt sát da những gì mọc trên đó: Cạo râu; Cạo lông lợn. 2. Cọ mạnh vào mặt một vật cho nhẵn hay cho bật ra những gì gắn vào đó hoặc mất lớp ngoài, bằng một dụng cụ sắc theo chiều đưa ngang vuông góc với chiều cắt: Vót xong kim đan bằng tre phải cạo kĩ mới dùng được; Cạo gỉ; Cạo ống dang. 3. Mắng (thtục): Đi chơi đêm, bị ông bố cạo cho một trận. |
| cạo | Lấy dao hay vật gì có lưỡi sắc như mảnh sứ, mảnh sành, mà nạo gọt cho nhẵn sạch: Cạo râu, cạo ống dang. Văn-liệu: Thôi tôi chẳng lấy ông đâu, Ông đừng cạo mặt, cạo râu tốn tiền (C-d). |
| Đến lúc khỏi , tóc cứ rụng mãi , rụng nhiều quá , tôi phải bảo thợ cạo trọc đầu đi. |
Quái lạ , sao Chuyên không để ý đến cái đầu cạo trọc của mình. |
| Vừa lúc đó một người mặc âu phục rất sang , đầu tóc chải mượt và đôi giầy bóng loáng , đi vội ở trong một hiệu thợ cạo ra , giơ tay vẫy một cái xe cao su. |
| cạo mặt xong , chàng thấy trẻ ra nhiều , rồi thấy mình có duyên , mỉm cười , ngắm nghía cặp môi và đôi mắt rất tình tứ. |
| Còn như mái tóc không rẽ giữa mà rẽ lệch sang một bên , hàm răng đen cạo trắng thì có tốn gì ? Nhưng người ta sẽ gọi tôi là ‘me tây’ mất , còn gì ! Văn cười lăn lộn. |
| Nàng vừa cạo răng trắng nên bẽn lẽn , chỉ sợ gặp người quen. |
* Từ tham khảo:
- cáp
- cáp
- cáp
- cáp cao tần
- cáp chống sét
- cáp điện