| cao nghều | tt. (Dáng vóc) cao quá cỡ, mất cân đối trông ngất ngưởng như chực đổ: Con gái gì mà cao nghều thế kia. |
| cao nghều | tt Nói người cao và gầy, mất cân đối: Người cao nghều như thế thì khó hỏi vợ. |
Nhà mới của cô giáo Bính phải lui vào hẻm , nấp sau lưng ngôi nhà cũ , giờ đây đã bị một người chủ mới phá sạch sành sanh , để xây lên một quán ăn cao nghều nghễu , trên sân thượng có lều “chị Dậu” , mái lá cột tre , kệch cỡm chả khác nào một người mặc comlê , thắt cà vạt mà đầu lại đội khăn xếp và chân dận đôi guốc mộc. |
| Cái bóng ccao nghềutay chân múa may loạn xạ , miệng kêu chép chép đến quái gở. |
* Từ tham khảo:
- cao nghệu
- cao nghị
- cao nghĩa
- cao nghĩa
- cao nguyên
- cao nhã