Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cao nhã
tt.
Cao thượng và thanh nhã:
con người cao nhã
o
hành động cao nhã.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
cao nhã
tt
(H. nhã: nhã nhặn) Cao thượng và tao nhã
: Thái độ cao nhã của một cụ đồ nho.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
cao nhã
tt. Thanh cao và tao-nhã.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
cao nhã
t. Cao thượng và thanh nhã.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
cao nhân
-
cao nhiệt kế
-
cao nhòng
-
cao nhớn
-
cao như cây sào
-
cao như hạc thờ
* Tham khảo ngữ cảnh
Mà có khi lại đẹp hơn nhiều , là vì hoa thủy tiên đẹp
cao nhã
và đứng đắn , chớ cái bánh xuân cầu nở ra thì đẹp một cách rạo rực , trẻ trung.
Vẻ đẹp của loài hoa vừa c
cao nhã
vừa cuốn hút.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cao nhã
* Từ tham khảo:
- cao nhân
- cao nhiệt kế
- cao nhòng
- cao nhớn
- cao như cây sào
- cao như hạc thờ