| cao ngạo | tt. Kiêu-ngạo, tính người kiêu-căng. |
| cao ngạo | - t. Kiêu kì, ngạo mạn, tự coi là hơn hẳn người khác. Giọng cao ngạo, khinh bạc. |
| cao ngạo | Nh. Kiêu ngạo. |
Năm Ngạn khẽ gật đầu chào trả ông giáo , ánh nhìn đầy vẻ tự đắc , cao ngạo. |
| Với giọng tự tin pha nhiều cao ngạo , biện Nhạc ra lệnh cho ông giáo tìm ngay đất để đắp thành , nơi nào có nhiều ngọn núi phủ phục chầu hầu , nơi nào có long mạch. |
| Cậu thanh niên 19 tuổi trầm tĩnh nhưng cũng cao ngạo không kém gì anh , chỉ khác anh ở cách biểu lộ thay vì nói năng hăng hái , vung tay thêm sức cho các lời truyền đạt như Nhạc , Huệ biểu lộ lòng tự tin mãnh liệt và sự xem thường các trở ngại nguy hiểm qua lối nhìn nửa giễu cợt , nửa nghiêm nghị , qua cách nghiêng đầu lắng nghe người khác nói với một nụ cười mỉm trên môi , qua giọng nói lớn và rành rẽ từng tiếng khiến mọi điều rắc rối trước đó đột nhiên sáng tỏ , cuộc tranh luận bùng nhùng trước đó trở thành vô vị và sai lầm. |
| Gia đình viên cai đội chưa hiểu Kiên , khó chịu , ác cảm là đằng khác , với cái vẻ lầm lì rất giống với sự khinh bạc của người cao ngạo thất thế. |
| San vẫn còn nhớ tháng hai năm chín mốt , sân khấu thành phố dựng vở "Đèn không hắt bóng" , khi xua đuổi người yêu – San , viên bác sỹ cao ngạo , tội nghiệp của Phương đã lặng người quay đi , rơi nước mắt. |
| Những mảng lá xanh thẫm bện lấy nhau để nâng cho cánh hoa vươn lên cao ngạo nghễ trước gió. |
* Từ tham khảo:
- cao ngất
- cao nghều
- cao nghệu
- cao nghị
- cao nghĩa
- cao nghĩa