| cao ngất | tt. Thật cao, cao gần mút tầm mắt: Lầu-đài cao ngất. |
| cao ngất | dt. Cao vút, tưởng chừng như quá tầm mắt: Toà nhà cao ngất o Trưòng Sơn cao ngất. |
| cao ngất | dt Cao lắm: Xây một ngôi nhà cao ngất. |
| cao ngất | Nht. Cao vút. |
| Gần tường hoa , một đống tro tàn cao ngất , đó là đồ mã đốt tối hôm qua. |
| Từ bụi tre trước nhà ông giáo nhìn về hướng bắc , có thể thấy được hai ngọn gạo cao ngất vượt lên trên những lũy tre um tùm trong làng. |
| Rồi chính gã ôm cờ đào đi cắm khắp nơi trên từng lều chợ , ở tiệm tạp hóa của người Tàu , ở chuồng ngựa , cả trên nhánh cây gạo cao ngất nữa. |
Thuyền xuôi giữa dòng con sông rộng hơn ngàn thước , trông hai bên bờ , rừng được dựng lên cao ngất như hai dãy trường thành vô tận. |
| Bây giờ nhắc đến loại hoa này , tôi vẫn còn nhớ in những buổi chiều vàng đi thơ thẩn về miền quê , bong lạc bước tới một vùng cát trắng ở Xuân Trường , Hải Hậu , ở Phố Cát , Lương Đường , ở Bình Thuỷ , Mai Động…san sát những căn nhà nhỏ bé xanh um cây cối , trắng xoá tường vôi , mà nhà nào cũng có vái gốc sầu đâu vượt lên như ngạo nghễ khoe với trời cao ngất ngất những chùm bong phơn phớt màu hoa cà êm êm. |
| Hoà bình lắm ! Ngồi uống một bát nước trà tươi nấu với nước mưa , trong như hổ phách , nhẩn nha hút một điếu thuốc lào , khách nhìn ra trước mặt thì thấy sau chùa có một rặng cây dươcao ngất^'t , còn bốn xung quanh thì là những cây đa cố hữu của đền đài Bắc Việt ; khách nghe thấy tiếng trống , tiếng chuông ; khách ngửi thấy mùi nhang , mùi trầm và mơ về một ngày nào ở vườn xưa quê cũ có những ngày như thế này , có nêu , có khánh , có pháo , có cờ người , có kéo co , có đánh vật , có chọi gà , có trai gái đẹp như thơ lấy nón che nửa mặt hoa để ví von , hò hẹn. |
* Từ tham khảo:
- cao nghều
- cao nghệu
- cao nghị
- cao nghĩa
- cao nghĩa
- cao nguyên