| cao lâu | dt. Lầu cao. // dt. (R) Hàng cơm có lầu, cơm Tàu: Đi cao-lâu, ăn cao-lâu. |
| cao lâu | - 1 dt. Hiệu ăn lớn, bán các món ăn Trung Quốc. - 2 (xã) h. Cao Lộc, t. Lạng Sơn. |
| Cao Lâu | - (xã) h. Cao Lộc, t. Lạng Sơn |
| cao lâu | dt. Hiệu ăn lớn, bán các món ăn Trung Quốc. |
| cao lâu | dt (H. lâu: lầu) Nhà hàng ăn lớn của người Hoa-kiều: Thức ăn của hiệu cao lâu; Nghiện chè, nghiện rượu, nghiện cả cao lâu (TrTXương). |
| cao lâu | d. Tiệm ăn của người Hoa kiều (cũ). Ngr. Hiệu ăn sang trọng. . |
| cao lâu | Lầu cao, thường nói về cửa hàng cơm. |
| Quang tươi cười bắt tay Trương hỏi : Đi đâu mỉm cười vui vẻ thế ? Trương rút khăn lau nước mắt nhưng Quang cho rằng chàng lau nước mưa : Vui vẻ quên cả đi trời mưa thì hẳn là bị rồi... Bị gì cơ ? Bị... yêu cô nào rồi chứ gì : Đúng không ? Quang chỉ tay sang một hiệu cao lâu ở bên kia phố : Ta sang đấy đi. |
| Chàng rẽ vào một cữa hiệu cao lâu gần đấy uống nước và đợi đến mười giờ. |
| Khi ngang qua hiệu cao lâu trong đó chàng đã ngồi uống và phê với Quang một lần , Trương bất giác ngừng lại nhìn vào. |
Trương vào một hiệu cao lâu ăn cơm rồi về nhà sớm để viết nốt bức thư định đưa cho Thu hôm thứ bảy này. |
Trương rẽ vào một hiệu cao lâu gần đấy , ăn qua loa cho đỡ đói rồi rút bút chì viết mấy dòng cho Thu : Em Thu , Cảm ơn em đã đến. |
| Chàng không được giao thiệp với Tạo lâu , chỉ có trong vòng một tháng khi Thái mở hàng cao lâu ở trên tỉnh. |
* Từ tham khảo:
- cao lễ dễ thưa
- cao lêu nghêu
- cao lớn
- cao lớn như ông hộ pháp
- cao luận
- cao lương