| cao lanh | (Kaolin) dt. Đất sét mịn, màu trắng hoặc vàng dùng sản xuất đồ gốm,sứ, gạch chịu lửa, giấy: khai thác cao lanh. |
| cao lanh | dt (Pháp: Kaolin) Thứ đất sét trắng dùng làm đồ sứ: Trong công nghiệp giấy cũng có dùng cao-lanh. |
| cao lanh | d. Thứ đất sét trắng dùng làm đồ sứ. |
* Từ tham khảo:
- cao lâm
- cao lâu
- cao lễ dễ thưa
- cao lêu nghêu
- cao lớn
- cao lớn như ông hộ pháp