| cào | đt. Kéo vô, dùng móng tay gãi hay dụng-cụ gom rơm-rác lại: Cào da, cào rơm lại, cái bừa-cào. // tt. Môn cờ-bạc đánh bằng bài năm mươi hai lá, mỗi người làm cái một bàn, ai lớn nút là ăn: Bài cào. |
| cào | - 1 I. dt. Dụng cụ có răng bằng sắt hoặc tre gỗ, tra vào cán dài dùng để san bằng, làm cỏ, vơ rơm rác: lấy cào mà san đất. II. đgt. 1. Dùng cào để san bằng, làm cỏ, vơ rơm rác: cào cỏ cào cho bằng. 2. (Các vật nhọn) móc vào và kéo trên bề mặt, làm rách toạc: Gai cào áo rách Chơi bời thế nào mà để chúng nó cào vào mặt. - 2 dt. Tên một kiểu đánh bài: đánh bài cào. |
| cào | I dt. Dụng cụ có răng bằng sắt hoặc tre gỗ, tra vào cán dài dùng để san bằng, làm cỏ, vơ rơm rác: lấy cào mà san đất. II. đgt. 1. Dùng cào để san bằng, làm cỏ, vơ rơm rác: cào cỏ o cào cho bằng. 2. (Các vật nhọn) móc vào và kéo trên bề mặt, làm rách toạc: Gai cào áo rách o Chơi bời thế nào mà để chúng nó cào vào mặt. |
| cào | dt. Tên một kiểu đánh bài: đánh bài cào. |
| cào | dt Nông cụ có răng dùng để thu rơm, rạ thành đống, hoặc để đảo thóc phơi ở sân, hoặc để làm cỏ ở ruộng: Dùng cào kéo cỏ ở ruộng lên. đgt Lao động bằng cái cào: Mẹ bảo con đi cào cỏ. |
| cào | đgt 1. Dùng móng tay hay móng chân đưa mạnh lên mặt da: Con em cào mặt con chị; Mèo cào tay em bé 2. Làm sướt da: Bị gai cào. |
| cào | 1. dt. Dụng cụ gồm một cán dài dính vào một thanh ngang bằng gỗ hay bằng sắt có răng dùng để cào rác. : Răng như răng cào. 2. đt. Gôm rác lại bằng cái cào. Lấy đầu móng tay hay vật gì nhọn mà ấn lui ấn tới trên một vật gì: Cào da cho chảy máu. |
| cào | (bài) dt. Lối đánh bài tây kể nút, chín điểm thì ăn, mười thì thua. |
| cào | 1. d. Dụng cụ có răng bằng gỗ, sắt, dùng để thu rơm rạ lại thành đống hoặc để đảo thóc phơi ở sân, hoặc để kéo cỏ ở ruộng lên. 2. đg. Dùng cái cào mà thu lại, đảo lên, kéo lên: Cào rơm; Cào thóc; Cào cỏ. |
| cào | đg. Xát mạnh móng tay hay móng chân vào da, làm cho sầy ra: Mèo cào tay. vay cào vay cấu Vay bất cứ ai, với bất cứ điều kiện nào, miễn là được tiền. |
| cào | I. Lấy đầu móng tay, móng chân, hay đồ gì có răng mà đưa mạnh trên mặt da hay vật gì: Mèo cào sầy da, lấy cào cào thóc. Văn-liệu: Cào mình rạch mặt vu oan cho người (Nh-đ-m). II. Tên một đồ dùng có răng, bằng sắt hay bằng tre, để vơ rơm, vơ rác, cào cỏ, hoặc san thóc, đàn đất. |
| cào | Tên một thứ đánh bài, thường gọi là đánh bài cào. |
| Quét vòng quanh mấy lần , từng thóc đã dần dần dày thêm , và nhát chổi đã thấy nặng , Trác lấy cào vuôn thóc vào đống. |
| Thấy Trác đặt chiếc cào mạnh quá , bà khẽ nói : Đưa cào nhẹ chứ con ạ , kẻo nó trật gạo ra. |
Trác im lặng , không trả lời ; nhưng từ nhát cào sau nàng làm theo lời ngay. |
| Trương nhớ hôm ở nhà Chuyên ra , đương đi nhớ mưa gặp Quang cũng cào hàng uống cà phê , hôm ấy chàng mong sống đến cực điểm , nếu đủ các khoái lạc ở đời , sống cho chán chường để không còn ao ước gì nữa , có thể yên tâm chết không tiếc đời. |
| Một con cào cào bay ngang qua mặt Dũng cánh xoè ra lấp lánh xanh đỏ rồi bay lẫn vào trong nắng. |
| Và vì rằng buổi sáng uống quá nhiều rượu nên Minh bỗng nghe trong ruột cồn cào. |
* Từ tham khảo:
- cào cào
- cào cấu
- cảo
- cảo táng
- cáo
- cáo