| cao cường | tt. Tài giỏi hơn người: Võ-nghệ cao-cường. |
| cao cường | - tt. Tài giỏi, mạnh mẽ hơn người: võ nghệ cao cường phép thuật cao cường bản lĩnh cao cường. |
| cao cường | tt. Tài giỏi, mạnh mẽ hơn người: võ nghệ cao cường o phép thuật cao cường o bản lĩnh cao cường. |
| cao cường | tt (H. cường: mạnh) Tài giỏi hơn mức thường nhiều: Võ nghệ cao cường. |
| cao cường | tt. Tài và mạnh, tài giỏi: Tài-nghệ cao-cường. |
| cao cường | t. Tài giỏi trên mức thường: Võ nghệ cao cường. |
| cao cường | Tài giỏi và khoẻ mạnh. Tài hơn và mạnh hơn: Pháp-thuật cao-cường. |
| Quan trọng nhất là dưới trướng của gã có ba tên lục lâm thảo khấu , võ công cao cường. |
| Nhưng phép thần của người Chàm cũng rất cao cường. |
| Vì chung quanh cái thân thế một ông già mà cậu vẫn chỉ cho là một ông thầy địa lý khó tính chỉ đáng trọng một cách vừa phải mà nhiều khi còn gượng ép nữa kia , bây giờ cậu thấy cả một huyền sử bọc quanh một lão tướng võ nghệ cao cường và bí mật. |
| Miễn sao học cho được những miếng võ cao cường. |
| Thằng ấy võ nghệ cao cường quá. |
| Mà chị thử nghĩ xem , nếu không phải Đệ nhị thì còn ai võ nghệ cao cường đến vậy. |
* Từ tham khảo:
- cao dạ cẩm
- cao danh
- cao dày
- cao diệu
- cao dong dỏng
- cao dỏng