| cao danh | dt. Danh tiếng to, được truyền-tụng: Các bậc cao-danh như Trần-quốc-Tuấn, Lê-Lợi... được đời nhớ mãi. // dt. (R) Lời gọi tên người cách tôn-kính: Xin ông cho biết cao-danh. |
| cao danh | - dt. (H. danh: danh tiếng) Danh tiếng lừng lẫy: Nghe tiếng cao danh đã lâu, nay mới được gặp ngài. |
| cao danh | dt. Danh tiếng, tiếng tăm vang lừng: Cao danh của Khổng Tử truyền đến muôn đời. |
| cao danh | dt (H. danh: danh tiếng) Danh tiếng lừng lẫy: Nghe tiếng cao danh đã lâu, nay mới được gặp ngài. |
| cao danh | dt. Danh-tiếng lừng-lẫy. |
| cao danh | d. Danh tiếng lừng lẫy. |
| cao danh | Tiếng cao: Cao-danh của Trang-tử còn truyền đến bây giờ. |
Cây cao thì gió càng lay Càng cao danh vọng càng dày gian truân. |
BK Cây cao thì gió càng lay Càng cao danh vọng càng đầy gian truân. |
Cây cao thì gió càng lay Càng cao danh vọng càng dày gian truân Cây cao chẳng quản gió tung Đê cao chẳng quản nước sông tràn vào. |
| Từng đứng trên đỉnh ccao danhvọng , vị huấn luyện viên bóng đá nổi tiếng này đã tự tay đánh mất gần như tất cả. |
| Từ thân phận một tên nô tài thấp hèn , Lý Liên Anh đã leo lên đỉnh ccao danhvọng. |
| Và cuối cùng , bà cũng đã bước tới đỉnh ccao danhvọng của mình khi trở thành giám đốc điều hành của IMF. |
* Từ tham khảo:
- cao dày
- cao diệu
- cao dong dỏng
- cao dỏng
- cao dược
- cao đạc