| cào cấu | đt. Vơ-vét, xin hoặc lấy ngang tiền bạc hoặc đồ-vật của người nhà để xài riêng: Có bao-nhiêu, nó đều cào-cấu cả. |
| cào cấu | đgt. 1. Cào và cấu, làm cho rách, toạc da người khác: Ai nói gì nhà chị mà lại cào cấu vào mặt vào mũi người ta. 2. Vơ vét một cách tham lam: cào cấu của dân. |
| cào cấu | đgt Đòi hỏi, vơ vét từng món tiền nhỏ của người dưới quyền: Tên lí trưởng cào cấu nhân dân trong xã. |
| cào cấu | đt. Cào vào cấu: ngb. Vơ vét của người một cách tham lam. |
| cào cấu | Cào và cấu. Nghĩa bóng là tham-lam vơ-vét: Cào cấu của dân. |
| Cổ bị cào cấu thành những vết thương tím đen. |
| Bà xông vào tớ cào cấu , xỉ vả : Tao hận mày , tao hận mày , cái giống lạc loài. |
| Hai tay nó cào cấu , bươi bươi lớp cát. |
| Sau cái buồi sáng ấy , chịu không nổi sự cào cấu khốc liệt của nội tâm , anh đã nhảy xe đò đi thành phố và mãi chiều hôm qua mới trở về. |
| Rồi cả hai , không hề có một giây nghĩ ngợi , ôm chằng lấy nhau , quật lộn nhau xuống đất , lăn sầm sập trên cỏ tranh , cào cấu , cắn xé , bóp cổ. |
| Những móng tay sắc nhọn của mẹ cào cấu cơ thể trắng nõn của mụ ta. |
* Từ tham khảo:
- cảo
- cảo táng
- cáo
- cáo
- cáo
- cáo