| cao cả | - tt. Lớn lao về mặt đạo đức: Tinh thần cao cả; Cử chỉ cao cả. |
| cao cả | tt. Lớn lao, đẹp đẽ, hết sức cao quý: tấm lòng cao cả o gương hi sinh cao cả o lí tưởng cao cả. |
| cao cả | tt Lớn lao về mặt đạo đức: Tinh thần cao cả; Cử chỉ cao cả. |
| cao cả | t. Lớn lao về mặt tinh thần: Lí tưởng cao cả. |
| Hy sinh có nhiều hình thức khác nhau , nhưng đều là cao cả. |
| Chàng thấy trong người vui buồn lẫn lộn , buột miệng than : Chỉ có một mình tôi mà làm phiền đến bao nhiêu người ! Văn giả lả làm như không hiểu , vờ hỏi : Anh làm phiền cho ai thế ? Thôi , anh đừng có giấu giếm lòng tốt của anh nữa đi ! Tôi còn lạ gì ! Chỉ vì tôi mà anh xin ra ở ngoài đó thôi ! Anh làm thế thật cao cả , nhưng khổ tâm tôi lắm ! Ai bảo anh thế ? Cứ giả sử là tôi ở trong trường đi. |
| Anh muốn cả hai cùng được hưởng hạnh phúc , cùng được đền bù xứng đáng với những gì đã cao cả hy sinh... Em ở lại hạnh phúc , vui vẻ sống nhé. |
| Được như vậy mới xứng đáng đáp lại với tình yêu và sự hy sinh cao cả của em dành cho anh. |
| Mẹ chị Sen cám ơn lòng tử tế cao cả của người chủ nợ. |
Cây cao cả gió khó trèo Thấy đây vận bĩ , lâm nghèo nên xa. |
* Từ tham khảo:
- cao cành nở ngọn
- cao cấp
- cao chạy xa bay
- cao chê ngỏng, thấp chê lùn
- cao chi
- cao cồn