| cao chi | dt. Dầu mỡ, chất béo bổ nói chung: Bổng lộc của quan là cao chi của dân. |
| cao chi | Dầu mỡ: Bổng lộc của quan là cao-chi của dân. |
| Theo đó , khu vực này được kiểm soát chặt chẽ về quy hoạch kiến trúc , lần đầu tiên các chỉ tiêu liên quan đến không gian đô thị , quy định về chiều ccao chitiết được ban hành. |
* Từ tham khảo:
- cao cồn
- cao cường
- cao dạ cẩm
- cao danh
- cao dày
- cao diệu