| cao bay | đgt. Chạy trốn cho xa để thoát nạn: Ví chăng chắp cánh cao bay, Rào cây lâu cũng có ngày bẻ hoa (Truyện Kiều). |
| cao bay | đt. Thường dùng trong cao bay xa chạy, nghĩa là trốn tránh xa. |
| Một , giản dị đạm bạc trong mái ấm gia đình , và hai , xán lạn kiêu căng với những lạc thú tạm bợ... Chàng bỗng đứng dậy tự ý bắt vội tay Văn rồi rảo bước đi nhanh chẳng khác như một tội phạm tìm cách cao bay xa chạy , lánh xa nhà chức trách. |
Sông Tương người đẹp(9) trong mơ , Châu Hoàng bóng hạc vật vờ cao bay. |
| Chứ còn những giống tinh khôn lanh lẹn thì tự nhiên chúng biết xa chạy cao bay đàng nam núi Nam , đàng bắc núi Bắc , há chịu trần trần một phận ấp cây đâu ! Quý Ly nói : Nhà vua đi chuyến này , không phải vì ham thích chim muông , chỉ vì nghe ở đây có giống hồ tinh nghìn tuổi , nên ngài muốn đại cử đến để tiễu trừ , khiến loài yêu gian không thể giở trò xằng bậy được , còn các loài khác không can dự gì. |
| Độ ccao baytối đa 1.120 km , trọng lượng 35 ,3 tấn , chiều dài 18 ,26m , đường kính thân 1 ,67m. |
| Các hạt tích điện trong vành đai bức xạ của Trái Đất được gia tốc khi dòng chảy tốc độ ccao bayvào khí quyển Trái Đất. |
* Từ tham khảo:
- cao bay xa chạy
- Cao Biền dậy non
- cao bồi
- cao cả
- cao cành nở ngọn
- cao cấp