| cao bồi | - (cowboy) 1. Người làm nghề chăn gia súc ở Bắc Mĩ. 2. Người ăn mặc lố lăng, luôn giở thói ngông nghênh, càn rỡ: ăn mặc theo lối cao bồi phim cao bồi Không nên chơi với mấy đứa cao bồi đó. |
| cao bồi | (cow-boy) 1. Người làm nghề chăn gia súc ở Bắc Mĩ. 2. Người ăn mặc lố lăng, luôn giở thói ngông nghênh, càn rỡ:ăn mặc theo lối cao bồi o phim cao bồi o Không nên chơi với mấy đứa cao bồi đó. |
| cao bồi | dt (Anh: cow-boy) Hạng người ăn mặc lố lăng, có những cử chỉ và hành vi trái đạo đức ở nơi công cộng: Con nhà đứng đắn không nên ăn nói như cao-bồi. tt Đồi truỵ: Một hành vi cao-bồi. |
| cao bồi | ph. 1. Hạng thanh niên ăn mặc lố lăng, có những cử chỉ hành vi trái đạo đức ở những nơi công cộng. 2. Có tính chất đồi truỵ: Văn hoá cao bồi. |
| Anh vừa giống nghệ sĩ xiếc thú tôi vẫn nhìn thấy ở tranh áp phích của Nga , lại vừa giống chàng cao bồi chăn bò miền Tây nước Mỹ. |
| Cô gái ccao bồiđứng Đàn ông rất thích tư thế quan hệ này. |
| Toyota Nhiều người đã so sánh logo của hãng xe Nhật Toyota với hình ảnh của một anh chàng ccao bồiđội mũ. |
| Hay với Joy của Inside Out (Những Mảnh Ghép Cảm Xúc) , dần nhận ra Nỗi Buồn cũng vô cùng quan trọng để có một cuộc sống tràn đầy những xúc cảm ; Hoặc anh chàng ccao bồiWoody của Toy Story , người nhận ra giá trị của teamwork (làm việc nhóm) và tầm quan trọng của việc chia sẻ. |
| Ngắm danh hài Xuân Hinh với phong cách ccao bồigià. |
| Nghệ sĩ Xuân Hinh hóa trang thành ccao bồimiền Tây hoang dã , say nắng cô chủ quán rượu Thanh Thanh Hiền. |
* Từ tham khảo:
- cao cả
- cao cành nở ngọn
- cao cấp
- cao chạy xa bay
- cao chê ngỏng, thấp chê lùn
- cao chi