| cao áp | - dt. (H. cao: cao; áp: ép) áp suất cao: Cao áp của hơi trong nồi hơi. // tt. Có áp suất cao: Đèn cao áp. |
| cao áp | Nh. Cao thế. |
| cao áp | dt (H. cao: cao; áp: ép) áp suất cao: Cao áp của hơi trong nồi hơi. tt Có áp suất cao: Đèn cao áp. |
| cao áp | d. áp suất cao. |
| Đường sá đã như vậy hệ thống chiếu sáng là các cột đèn ccao áplắp đặt từ những năm 2000 đến nay , cũng chưa một ngày được thắp sáng. |
| Không gian chung của tòa nhà bị chủ đầu tư (Cty Đầu tư phát triển công trình du lịch) tận dụng để cho thuê Cùng với đó , Chủ đầu tư thu phí dịch vụ ccao ápdụng như nhà ở thương mại , không công khai minh bạch các khoản thu chi phí dịch vụ theo quy định mặc dù các hộ dân đã rất nhiều lần yêu cầu. |
| Bức tường chỉ trừ ra một cửa rộng chừng 2m và băng qua đoạn đường đất là công trình đường ống dẫn khí ccao áp, người dân mới có thể về được nhà của mình. |
| Đại diện sở GTVT tỉnh Bình Dương cho biết , tại thời điểm xây dựng đường Mỹ Phước Tân Vạn , hệ thống chiếu sáng trên tuyến đường này được thiết kế sử dụng đèn ccao ápSodium. |
| Ông Nhân nói rõ : Co.opmart đang chạy thử một số hạng mục dựa trên nền tảng công nghệ , như thanh toán tự động ở phân khúc ccao ápdụng cuối năm 2017 ; phát triển phục vụ đa kênh , ngoài bán lẻ theo kiểu truyền thống , bán hàng qua kênh truyền hình , thì bán hàng online đang trong giai đoạn hoàn chỉnh. |
| Ngoài ra , đại lộ này có hệ thống đèn ccao ápgồm năm hàng. |
* Từ tham khảo:
- cao ẩn
- cao Ba Đình
- cao bách bộ
- cao ban long
- cao bay
- cao bay xa chạy