| cao ẩn | bt. Lánh mình ở chỗ tĩnh-mịch để lập chí, không dự việc đời: La-Sơn Phu-Tử là một bậc cao-ẩn cuối đời Lê. |
| cao ẩn | tt. Thuộc hạng ẩn sĩ nổi tiếng, tìm cách giấu mình nơi hẻo lánh, không muốn can dự việc đời: bậc cao ẩn. |
| cao ẩn | tt (H. ẩn: ẩn dật) Thuộc về người ẩn sĩ cao thượng: Thơ cao ẩn tay đằng nên tập (Tự tình khúc). |
| cao ẩn | tt. ẩn lánh, xa cuộc đời danh vọng: Cao-ẩn như Hứa-do, Sào-phủ. |
| cao ẩn | Giấu mình vào chỗ hẻo-lánh mà không muốn dự đến việc đời: Sào-Phủ, Hứa-Do là bậc cao-ẩn ở đời vua Nghiêu. |
| Tuy nhiên lúc trời chưa sáng hơn 100 người trong số họ đã bị 15 lính Nhật có vũ trang giết chết , một số người Triều Tiên trèo lên cây ccao ẩnnấp đã thoát chết và sau này chính họ vạch trần tội ác thảm sát người Triều Tiên của quân đội Phát xít Nhật. |
* Từ tham khảo:
- cao Ba Đình
- cao bách bộ
- cao ban long
- cao bay
- cao bay xa chạy
- Cao Biền dậy non