| canh tác | dt. Công-việc ruộng-nơng, rẫy-bái: Muốn có nhiều năng suất, việc canh-tác phải chăm lo. // đt. Trồng-trọt: Phải canh-tác đất hoang. // tt. Được dùng trong việc trồng-trọt: Đất canh-tác. |
| canh tác | - đgt. (H. canh: cày; tác: làm) Làm công việc nông nghiệp: Không được xây nhà ở đất canh tác. |
| canh tác | đgt. Trồng trọt, cấy trồng nói chung: đất canh tác o diện tích canh tác o phương thức canh tác. |
| canh tác | đgt (H. canh: cày; tác: làm) Làm công việc nông nghiệp: Không được xây nhà ở đất canh tác. |
| canh tác | dt. Công việc trồng trỉa. // Canh-tác tập-trung. Canh-tác khoáng-địa. |
| canh tác | đg. Làm công việc cày cấy trồng trọt. |
Những ngày còn lại , ông đã đủ bình tâm , dạo quanh vùng Tây Sơn thượng xem xét cảnh vật , lối sống của người Bana , nhất là sinh hoạt ở trại canh tác và buôn bán hàng nguồn của biện Nhạc. |
Chủ ruộng phải ra ngủ ngay tại khu canh tác của mình để giữ lúa , mang theo con cúi và giáo mác , gậy gộc. |
| Trong khi đó , ông biện giao hẳn việc tổ chức khẩn hoang , canh tác cho Năm Ngạn. |
| " Cái uy " lộ liễu của Năm Ngạn cộng với kinh nghiệm canh tác của Hai Nhiều , khiến việc khẩn hoang , trồng tỉa tốt đẹp. |
| canh tác trễ tràng. |
| Ai cũng được chia một phần đất để canh tác riêng và triều đình không đánh thuế hoa lợi trên phần đất công , các địa phương sử dụng hoa lợi xây dựng các công trình văn hóa , chùa chiền , đường làng và tất nhiên các quan địa phương cũng lợi dụng bỏ tiền vào túi họ. |
* Từ tham khảo:
- canh tác học
- canh tác sinh học
- canh tàm
- canh tàn
- canh tàn khắc lậu
- canh tang