| canh tàn | dt. Lúc trời sắp sáng, đêm gần hết. |
| canh tàn | trgt Gần hết đêm: Đêm thu khắc lậu canh tàn (K). |
| canh tàn | dt. Canh, đêm đã tàn. |
| canh tàn | d. Đêm khuya gần sáng. |
canh tàn gà gáy sang ba Nàng ân , nàng ái vào ra phụ trì Sách có chữ rằng : Phu xướng phụ tuỳ Yêu nhau cũng vậy , chớ thì có ghen Làm quen chẳng được làm quen Làm cho mất bạn , ai đền cho đây Người đừng tưởng gió trông mây ! Cành đào lá liễu phất phơ Đôi ta thương nhớ đợi chờ nhau đây. |
Rồi đó canh tàn trà cạn , ông đứng dậy từ giã xin về ; Hạng vương đưa chân ra đến cửa thì phương đông đã dần sáng rạng. |
* Từ tham khảo:
- canh tàn khắc lậu
- canh tang
- canh tân
- canh tần ô
- canh tập tàng
- canh thập cẩm