| cảnh sát | dt. Ngành hành-chánh lo việc giữ trật-tự một địa-phương gồm có kiểm xét và cảnh-cáo những người phạm luật hay biên phạt nếu họ tiếp-tục phạm luật: Bót cảnh-sát, lính cảnh-sát. |
| cảnh sát | - d. Người thuộc lực lượng vũ trang và không vũ trang chuyên giữ gìn an ninh chính trị và trật tự xã hội. Cảnh sát giao thông. |
| cảnh sát | dt. Lực lượng vũ trang chuyên giữ gìn an ninh chính trị và trật tự xã hội: lực lượng cảnh sát o cảnh sát giao thông o bị cảnh sát bắt. |
| cảnh sát | dt (H. cảnh: phòng giữ; sát: xem xét) Người chuyên việc giữ gìn trật tự, an ninh trong một thành phố, một thị trấn: Cảnh sát giao thông; Cảnh sát hình sự; Cảnh sát khu vực. |
| cảnh sát | dt. Ngạch hành-chánh lo việc giữ-gìn trật-tự trong xứ. // Sở cảnh-sát (hay cảnh-sát cuộc). Cảnh-sát viên. Cảnh-sát địa-phương. Cảnh-sát trưởng. Cảnh-sát trung-ương. |
| cảnh sát | d. Người chuyên việc giữ gìn trật tự trong một thành phố (cũ). |
| cảnh sát | Trông nom, xét-nét. Ta dùng để gọi một ngạch binh giữ-gìn trật-tự trong một đô-thành: Sở cảnh-sát, lính cảnh-sát. |
Viên cẩm và lính cảnh sát vào lúc nào Loan cũng không biết. |
Rồi viên cẩm bảo người cảnh sát : Đứng canh lấy người này... và bảo những người kia đứng ra xa để ông dự thẩm đến làm biên bản. |
| Còn Tuyết thì đứng la thất thanh : Trời ơi ! Nó giết người ! Một người lính cảnh sát phóng xe đạp lại hỏi : Cái gì thế ? Nó giết người. |
Người lính cảnh sát hỏi : Đầu đuôi ra sao ?... Cả hai người về bót. |
Người lính cảnh sát quay lại hỏi Tuyết : Người ấy là ai ? Tôi cũng không biết. |
Đường Quan Thánh Chương đưa danh thiếp cho người lính cảnh sát : Tên và chỗ ở của tôi đây. |
* Từ tham khảo:
- cảnh sát giao thông
- cảnh sát hình sự
- cảnh sát kinh tế
- cảnh sát quốc gia
- cảnh sắc
- cảnh sinh thái