| cảnh huống | dt. Lúc vui buồn, sướng-khổ gặp phải trên đời. // thth. Hoạn-nạn, lúc cùng khổ, khuẩn-bách: Cảnh-huống truân-chuyên. |
| cảnh huống | - dt. Tình trạng gặp phải (cần được ứng xử như thế nào trong cuộc sống): cảnh huống gian truân gặp nhiều cảnh huống phức tạp. |
| cảnh huống | dt. Tình trạng gặp phải (cần được ứng xử như thế nào trong cuộc sống): cảnh huống gian truân o gặp nhiều cảnh huống phức tạp. |
| cảnh huống | dt (H. cảnh: cảnh ngộ; huống: tình trạng) Tình trạng khó khăn gặp phải: Trong một cảnh huống vô cùng lúng túng, anh vẫn bình tĩnh. |
| cảnh huống | dt. Cảnh-ngộ, tình-trạng trong một lúc nào đó: Dân chúng ngoại-ô đang ở trong một cảnh-huống bi-thảm. Thế giới đang ở trước một cảnh-huống đáng lo ngại. |
| cảnh huống | d. Tình trạng khó khăn lúng túng trong một giai đoạn. |
| cảnh huống | Cái tình-trạng người ta gặp lúc buồn lúc khổ: Cảnh-huống gian-truân. |
| Bây giờ không ngờ chàng ở trong cái cảnh huống ấy. |
| Thôi nhé , để yên cho chúng tôi , chúng ta lo sống đã ! Con người đang bước trước mắt An , không ở trong cảnh huống chung. |
| Không phải vì cái tát nảy lửa , cũng không phải vì cái túm tóc giật đầu của mẹ chồng trong cái cảnh huống trớ trêu. |
| Hai là hệ thống được cả tiến diễn của cuộc chiến trong 4 tháng cuối cùng của chiến tranh Việt Nam một cách vừa chi tiết vừa khái quát để người đọc hình dung , dễ hiểu nhất mọi cảnh tình và ccảnh huốngchiến cuộc rất có lớp lang thứ tự , từ bắt đầu tới khi kết thúc. |
| Chia sẻ về vai trò mới trong Người giấu mặt , Trịnh Lê Anh cho biết : Người giấu mặt cho tôi cơ hội được hiểu thêm về những thân phận , ccảnh huốngkhác nhau trong cuộc sống. |
* Từ tham khảo:
- cảnh khí hậu
- cảnh không gì bằng cảnh cau, rau không gì bằng rau khoai
- cảnh lịch
- cảnh ngộ
- cảnh phục
- cảnh quan