| cảnh phục | dt. Quần áo đồng phục của cảnh sát: ăn mặc cảnh phục. |
| Trước hành vi của Phượng , các lực lượng chức năng đã lao vào khống chế và bị Phượng làm hai chiến sĩ công an bị thương ở tay , trầy xước nhẹ , rách ccảnh phụcSau khi khống chế được thanh niên này , Công an TP Vũng Tàu đã làm rõ nhân thân của Phượng. |
| Ngược lại với sự dửng dưng này , một trường hợp khác mặc ccảnh phục, đi xe máy dẫn giải một chiếc xe tải , vừa đi vừa gọi điện thoại ngùng ngoằng trên đường. |
| Ông Mạnh kể với tác giả bài này vì vẫn mặc thường phục , chứ không phải ccảnh phục, chỉ kịp rút chiếc cravát trong túi ra thắt cho long trọng , cũng không cảnh hàm , phù hiệu trên mũ , giày sĩ quan dưới chân nên rất cần phải có cấp phó đi kèm như một lời giới thiệu đảm bảo. |
| Lúc này , có 4 CSGT mặc ccảnh phụcnhưng không đội mũ , một số ngồi trên ghế nhựa ăn trái cây , còn 1 người khác đứng điềm nhiên hút thuốc lá. |
| Điều đáng nói , vì chỉ có hai bộ ccảnh phục, trong khi công tác cứu hộ phải liên tục ngâm mình trong nước , bùn bẩn nên các anh vẫn cứ mặc những bộ đồ bẩn đó trong nhiều ngày làm nhiệm vụ liên tiếp. |
| Khi đến ngã tư Giếng Nước (huyện Hóc Môn) , các chiến sĩ thuộc Đội cảnh sát điều tra kinh tế Công an huyện Hóc Môn , TP HCM phát hiện ôtô này chở hàng cấm nên cảnh sát mặc ccảnh phụcra hiệu dừng xe để kiểm tra. |
* Từ tham khảo:
- cảnh quan
- cảnh quan đô thị
- cảnh sát
- cảnh sát giao thông
- cảnh sát hình sự
- cảnh sát kinh tế