| cảnh binh | dt. Lính cảnh-sát (thường dùng lẫn-lộn với quân-cảnh là cảnh-sát nhà binh). |
| cảnh binh | - dt. Cảnh sát ở các nước tư bản, thuộc địa: lực lượng cảnh binh cử cảnh binh đến đàn áp biểu tình. |
| cảnh binh | dt. Cảnh sát ởcác nước tư bản, thuộc địa: lực lượng cảnh binh o cử cảnh binh đến đàn áp biểu tình. |
| cảnh binh | dt (H. cảnh: phòng giữ; binh: lính) Lính cảnh sát trong các nước tư bản: Chiến sĩ cách mạng bị cảnh binh theo dõi. |
| cảnh binh | dt. Lính cảnh-sát; ngr. Cảnh-sát viên trong quân đội. |
| cảnh binh | d. Binh lính làm công việc giữ trật tự, trị an (cũ). |
* Từ tham khảo:
- cảnh cáo
- cảnh cau màu mít
- cảnh cau rau khoai
- cảnh đặc tả
- cảnh gần
- cảnh giác