| cạnh bên | dt. Cạnh không phải là cạnh đáy: cạnh bên của một hình thang. |
| cạnh bên | dt (toán) Cạnh của một hình lăng trụ không nằm trong mặt đáy: Dùng thước vẽ cạnh bên cho thẳng. |
| cạnh bên | d. (toán). Cạnh của một hình lăng trụ không nằm trong mặt đáy. |
| Chàng đang suy nghĩ tìm lời đáp lại người khách nửa khuê các , nửa giang hồ để không bị chê cười , liệt vào hạng quê mùa cục mịch như Liên thì Nhung đã đến cạnh bên chàng ngồi xuống ghế đồng thời đưa tay kéo chàng cùng ngồi luôn. |
| Cô ngồi cạnh bên cạnh bỗng nhìn xuống sàn xe , kêu lên : Chết chửa ! Tiền rơi cả rồi kìa. |
| Truyền thuyết kể rằng , sau khi cưới Parvati , thần Shiva về cư ngụ tại Varanasi với tất cả các vị thần khác ở cạnh bên và sông Hằng chính là nước chảy ra từ đinh ba của Người. |
| Anh chỉ có một mình trên chiếc giường có trải đệm mút và cạnh bên , tấm rèm xanh treo ở cửa sổ đang thẫm màu dần báo hiệu trời sắp chuyển sang chiều. |
| cạnh bên , Tin Tức vẫn tỉnh queo. |
| Riêng Thiết luôn kề cạnh bên chú Hoàn không rời một bước. |
* Từ tham khảo:
- cạnh cọt
- cạnh đáy
- cạnh đối nhau
- cạnh huyền
- cạnh kề
- cạnh kề nhau