| cạnh kề | dt. (h): Cạnh hợp với một cạnh khác để tạo ra một góc (côté adjacent). |
| cạnh kề | dt. Một trong hai cạnh của một tam giác vuông kề sát góc vuông. |
| Để mỗi ngày , khi bóng đêm yên ả tràn về , Thịnh lại được ccạnh kềmẹ trên những con đường , và thời gian ấy cứ dài mãi. |
* Từ tham khảo:
- cạnh kề nhau
- cạnh khế
- cạnh khía
- cạnh khóe
- cạnh nạnh
- cạnh tranh