| cáng | dt. Cái võng có mui, có đòn dài cho hai người khiêng, dùng đi đường núi gồ-ghề: Đi cáng, phu cáng, khiếng cáng. // đt. Khiêng bằng cáng: Cáng qua đèo, mướn người cáng. |
| cáng | đt. Sanh-nạnh, đùa hết công-việc cho người khác làm một mình: Còn bấy-nhiêu, nó cáng hết cho tôi. |
| cáng | - 1 dt. 1. Võng có mui khi xưa dùng để chở người đi đường: Gia đình anh ấy còn giữ cái cáng vua ban cho cụ tổ là một thái y 2. Dụng cụ để khiêng người bị thương hay người ốm: Một đoàn dũng sĩ khiêng cáng đứng chờ (NgHTưởng). // đgt. Khiêng bằng một cái cáng: Cáng thương binh về trạm cứu thương. - 2 đgt. Nhận về phần mình để làm: Vâng, việc đó tôi xin cáng. |
| cáng | dt. 1. Cái võng có mui che, để khiêng người đi đường xa: nằm trên cáng, bắt lính khiêng đi. 2. Dụng cụ gồm hai đòn dọc, trên bề mặt kết vải hoặc kết tre nứa, dùng để khiêng người ốm hoặc bị thương: cáng cứu thương. II. đgt. Khiêng người bằng cái cáng: cáng thương binh o phải cáng vào bệnh viện. |
| cáng | đgt. Cáng đáng, nói tắt: Một mình nó, không cáng nổi đâu. |
| cáng | dt 1. Võng có mui khi xưa dùng để chở người đi đường: Gia đình anh ấy còn giữ cái cáng vua ban cho cụ tổ là một thái y 2. Dụng cụ để khiêng người bị thương hay người ốm: Một đoàn dũng sĩ khiêng cáng đứng chờ (NgHTưởng). đgt Khiêng bằng một cái cáng: Cáng thương binh về trạm cứu thương. |
| cáng | đgt Nhận về phần mình để làm: Vâng, việc đó tôi xin cáng. |
| cáng | I. d. 1. Võng có mui xưa kia dùng để chở người đi đường xa. 2. Dụng cụ để khiêng người bị thương hoặc người ốm. II. đg. Khiêng bằng cáng: Cáng nạn nhân vào bệnh viện. |
| cáng | đg. "Cáng đáng" nói tắt: Việc đó tôi xin cáng. |
| cáng | Cái võng có mui, dùng để đi đường trường. |
| cáng | Dùng cái cáng mà khiêng: Người kia yếu nặng, phải cáng về nhà quê. |
| Loan là con dâu trưởng , hôm đó phải cáng đáng mọi công việc , tuy nàng vẫn nghĩ rằng nếu có quyền thì nàng sẽ bỏ hết cả cỗ bàn. |
Miễn là đổi lối đi , chứ đi ngựa mãi đau lưng tệ... Sang bên Tàu rồi , tôi với anh sẽ dùng cáng để đi sang Nga như các cụ xưa đi sứ. |
| Những khi nhà có việc , ngày giỗ ngày tết , một mình nàng , con dâu trưởng , phải cáng đáng mọi việc ; đầu tóc đầy tro bụi , mặt mày nhem nhuốc , mình mặc chiếc áo vá và chiếc váy đụp không bao giờ giặt , Bìm hết ngồi trước bếp lửa nóng vần cơm , lại chạy bưng các món ăn hầu những bô lão đến uống rượu , mắt đỏ gay. |
| Tuy thế , nếu mục đích ông biện chỉ đến đó thôi , thì cần gì phải khó nhọc tìm người cáng đáng công việc của hai em , rồi gửi họ đến một nơi xa xôi học hành một thời gian lâu như vậy. |
| Huệ thông cảm tâm trạng của Thận , cáng đáng giúp Thận một số việc. |
| Bác đi , cháu cũng lo không biết có cáng đáng nổi việc ở đây hay không. |
* Từ tham khảo:
- cáng đáng
- cáng bò
- cạng cạng
- canh
- canh
- canh