| cần yếu | tt. Cần cho việc trọng-yếu, thiết-yếu, phải có mới được: Dầu xăng rất cần-yếu cho đời sống ngày nay. |
| cần yếu | tt. Cần thiết và quan trọng, có tính chất quyết định với sự việc nào: tính cần yếu o điều kiện cần yếu. |
| cần yếu | tt (H. cần: gắn bó; yếu: quan trọng) Cần thiết và quan trọng: Nhiệm vụ cần yếu; Vai trò cần yếu. |
| cần yếu | bt. Rất cần và thiết-yếu. |
| cần yếu | t. Cần thiết và cốt yếu. |
| Nội dung bộ phim Chú ơi , đừng lấy mẹ con khai thác tình yêu của hai người đã một lần qua sông qua đò nhưng tuyệt nhiên không ccần yếutố hở hang hay những cảnh sex trắng trợn. |
| Với doanh nghiệp yếu công nghệ thì yếu tố công nghệ rất cần hoặc cũng có một số doanh nghiệp nhà nước cần nhà đầu tư chiến lược mạnh về tiềm lực tài chính , hay có doanh nghiệp thì ccần yếutố quản trị. |
* Từ tham khảo:
- cẩn
- cẩn
- cẩn
- cẩn bạch
- cẩn cáo
- cẩn chú