| cận trên | dt. Phần tử lớn nhất trong một tập hợp. |
| Trạm thu phí này cũng tương đối phù hợp về khoảng cách giữa các trạm thu phí lân ccận trênquốc lộ 1. |
| Kết quả khám thị lực của Nguyễn Viết Kiên cho thấy , một mắt Kiên bị cận 1 ,75 đi ốp và mắt còn lại ccận trên5 đi ốp. |
| + Mỗi sự lựa chọn cũng như mỗi thời điểm con người ta có những thay đổi để phù hợp với bản thân , xu thế Anh có phải tự cân bằng mình khi phải bớt đi niềm say mê phê bình âm nhạc hay cũng thấy thú vị khi bổ sung nhiều góc độ tiếp ccận trêntư cách một người quản lý? |
| Thông tin cá nhân thì rất dễ tiếp ccận trênmạng ; nó thường được copy từ trang này sang trang khác , việc dập tắt nó đi là vô cùng khó khăn kể cả khi bạn đã xóa đi ở trang gốc. |
| Các chiến sĩ PCCC đã tiếp ccận trêntầng 5 , nơi thanh niên leo lan can đòi tự tử để thuyết phục. |
| Vì vậy , từ các cách tiếp ccận trên, có thể nhìn nhận , khái niệm dân túy thường được dùng để nói về những thủ đoạn chính trị mang tính mị dân , đánh vào tâm lý của đám đông để kêu gọi , tổ chức phong trào nhằm lôi kéo , tranh thủ sự ủng hộ của dư luận và quần chúng nhân dân. |
* Từ tham khảo:
- cận vệ
- câng
- câng
- câng
- câng cấc
- câng cấc