| câng | tt. Trơ lì, vênh váo, trông đáng ghét: Trước đám đông mặt cô ta cứ câng lên, trông đáng ghét. |
| câng | đgt. Cưng, nuông chiều quá mức: Cha mẹ nó câng con quá mới đến nông nỗi này. |
| câng | dt. Cây bụi gặp ở Đồng Đăng, Ninh Bình, cạo l-2m, cành nâu đen, lá mọc cách, hoa màu trắng. |
| câng | đt. Cũng đọc là cưng. Xt. Cưng. |
| câng | Nuông chiều: Cha mẹ hay câng con thì con hư (cũng thường nói là cưng). |
| Chiếc bọng đái của con lợn tết phơi khô thổi hơi vào căng cứng , chân chạm đến , nảy câng câng. |
Nàng giật mình và vội vàng trở lại bộ mặt hơi câng câng của mình. |
| Và những đứa trẻ lớn lên… Chỉ Lương là già câng già cấc , già cóc thùng thiếc rồi mà chưa lấy vợ. |
| Tất cả những con đàn bà quăng thân sống bằng tiền bao của bọn đàn ông nhiều tiền rừng mỡ đều có một vẻ mặt câng câng như nhau tuốt , có quái gì mà phải bận tâm. |
Đã dạn đòn và đã vượt qua được cái xúc động quá mạnh ban đầu Thi Hoài trở nên câng câng và lì lợm anh nói phun cả nước miếng ra : Giỏi ! Một nhận xét rất giỏi ! Xin cụng ly ! Xin cụng với cả cô gái đã cáng tôi trong rừng nữa. |
| Em đã van xin hắn nhưng hắn cứ nhởn nhơ ccângcâng như chưa từng là gì của nhau. |
* Từ tham khảo:
- câng cấc
- câng cấc
- cầng cậc
- cấng rấng
- cấp
- cấp