Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
can quyết
dt.
Bệnh do khí của gan từ dưới xông lên (quyết nghịch), làm cho dễ sinh tức giận, tay chân giá lạnh, nôn mửa, xây xẩm choáng váng: nếu nặng thì mê man.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
can tam châm
-
can thành
-
can thất
-
can thiệp
-
can thiệp vũ trang
-
can thuỷ
* Tham khảo ngữ cảnh
Nghi c
can quyết
bị bắt sau 3 ngày công an vào cuộc.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
can quyết
* Từ tham khảo:
- can tam châm
- can thành
- can thất
- can thiệp
- can thiệp vũ trang
- can thuỷ