| cạn lòng | tt. Có cái đáy cạn: Chén cạn lòng. // trt. Hết lòng, không giấu giếm: Đã cạn lòng như thế mà anh chẳng tin sao?. // Nông cạn, không thấy xa hiểu nhiều: Cạn lòng chẳng biết nghĩ sâu (K). |
| cạn lòng | tt. Nông cạn, hời hợt, không sâu sắc, thâm kín: Cạn lòng chẳng biết nghĩ sâu, Để ai trăng tủi hoa sầu vì ai (Truyện Kiều). |
| cạn lòng | tt Nông nổi: Cạn lòng chẳng biết nghĩ sâu (K). |
| cạn lòng | tt. Ngb. Nông-nổi, không suy-nghĩ sâu xa: Cạn lòng chẳng biết nghĩ suy (Ng. Du) |
Biển cạn lòng anh không cạn Non núi kia mòn nghĩa bạn chớ vong. |
* Từ tham khảo:
- cạn lời
- cạn nhách
- cạn như lòng bàn tay
- cạn queo
- cạn quéo
- cạn tàu ráo máng