| cạn lời | trt. Nói hết lời: bày-tỏ đủ cả: Cạn lời thẳng ruổi vó câu, Quản-bao liễu oán huê sầu nẻo xa (CD). |
| cạn lời | đgt. 1. Nói bày tỏ hết lời, phân giải hết mọi nhẽ: Cạn lời với nó rồi mà chẳng được tích sự gì. 2. Nói hết lời, dứt lời: Cạn lời hồn dứt máu say, Một hơi lặng ngắt đôi tay giá đồng (Truyện Kiều). |
| cạn lời | đgt Nói hết ý của mình rồi: Cạn lời khách mới thưa rằng: Buộc chân thôi cũng xích thằng nhiệm trao. |
| cạn lời | đt. Nói hết lời, hết chuyện: Gặp nhau lời đã cạn lời thì thôi (Đ. Chiểu) |
| cạn lời | đg. Nói, bày tỏ hết lời. |
Bấy lâu chực tiết loan phòng Để cho bạn ngọc thỉ chung cạn lời. |
| Thạch Tùng , Bảo Nguyên tạo ấn tượng với phong cách đậm chất Hip hop từng khiến John Huy Trần ccạn lờivì quá ấn tượng. |
| John Huy Trần ccạn lờitrước màn nhảy Hip Hop đỉnh cao của 2 ông bà cụ non Hai thí sinh Thạch Tùng , Bảo Nguyên của đội Song Ngư đã mang đến sân khấu một tiết mục nhảy cực kì sôi động , máu lửa. |
| Thế nhưng khi được hỏi tự chấm mình bao nhiêu điểm , Nghi Đình ngây ngô tự cho mình điểm 10 khiến A Xìn ccạn lờicòn Mỹ Linh thì vô cùng thích thú. |
| Thậm chí cậu thí sinh nhí còn khiến Ngô Kiến Huy muốn truyền nước biển và Ốc Thanh Vân ccạn lờivới tài ăn nói của mình. |
| Anh chàng sẽ thể hiện tài năng đặc biệt gì có thể khiến Cẩm Ly ccạn lờinhư thế? |
* Từ tham khảo:
- cạn nhách
- cạn như lòng bàn tay
- cạn queo
- cạn quéo
- cạn tàu ráo máng
- cạn tỏ