| cần cù | trt. Cặm-cụi, lục-đục làm hoài, không chơi-bời, không đua-đòi: Cần-cù như loài kiến. |
| cần cù | - t. Chăm chỉ, chịu khó một cách thường xuyên. Con người cần cù. Cần cù học tập. Lao động cần cù. |
| cần cù | dt. Chăm chỉ, siêng năng, chịu khó trong suốt cả quá trình: cần cù học tập o một cô bé cần cù chịu khó. |
| cần cù | tt, trgt Chăm chỉ, chịu khó: Nhân dân ta rất anh hùng, dũng cảm, hăng hái, cần cù (HCM). |
| cần cù | bt. Rất siêng-năng, chịu cực, khó-nhọc: Cần-cù trong bao nhiêu năm mới dựng nên sự-nghiệp. |
| cần cù | t. ph. Chăm chỉ, chịu khó: Cần cù làm việc suốt ngày. |
| cần cù | Chăm-chỉ khó nhọc: Công cha mẹ nuôi con thật là cần-cù. |
| Kiên có tài vặt trong việc nội trợ của đàn bà nhờ tính tỉ mỉ , cần cù. |
| Anh Kiên cần cù và chân thực , nhưng An vẫn thấy ở người anh cả có cái gì lạnh lẽo , phẳng lặng quá. |
| Hy vọng của gia đình đặt cả vào sự tháo vát cần cù của Kiên. |
| Ý đức hầu bị giết , gia đình ông chạy trốn ở chốn thâm sơn cùng cốc này , ông thì ngày ngày giao thiệp với những người mộc mạc và cần cù , chuộng một thế võ hiểm để phòng thân hơn là một câu trong Khổng Tử gia ngữ. |
| cần cù hiền lành đến con kiến cũng tránh không dám đạp , thế mà... Thôi , cũng tại cái số của nó hẩm hiu đó chú ! Nhà nào cũng vậy cả. |
| Xã tắc có thể hơi lung lay vì chúng , nhưng an nguy là do số đông dân chúng hằng ngày cần cù làm ruộng làm nương , lúc biến cầm gươm giáo , gậy gộc giữ nước giữ làng. |
* Từ tham khảo:
- cần dại
- cần dìm xuống muống nâng lên
- cần dùng
- cần đốp
- cần kiệm
- cần kiệm liêm chính