| cần dùng | bt. Cần có để xài: Cần dùng ít trăm bạc; đi mua ít món đồ cần-dùng. |
| cần dùng | tt. Rất cần thiết, không thể thiếu đối với đời sống: Nước là thứ cần dùng đối với con người. |
| cần dùng | đgt Có nhu cầu: Tôi cần dùng một cái xe đạp để đi làm. tt Phải có để làm công việc: Dụng cụ cần dùng. |
| cần dùng | bt. Thiết đến, phải dùng đến: Cần dùng sức lao-động để sản-xuất hoá-phẩm. |
| cần dùng | đg. Có nhu cầu gì: Tôi cần dùng một xe đạp để hằng ngày đi làm. |
| cần dùng | Phải có, không có không được: Nước là một thứ rất cần-dùng cho người ta. |
| Đồ đạc đơn sơ mà thật nhã , thiệt hợp với sự cần dùng , đồ mỹ thuật có ích nhưng rất quí ; một vài bức cổ hoạ mầu dịu , một vài lọ dành để cắm hoa , bao nhiêu cái xa hoa phiền phức thời bỏ đi hết. |
| Nếu chỉ có thế thì cháu cứ kê các tên sách cháu cần dùng , vài hôm nữa bác bảo chú Lan về Hà Nội lấy lên cho cháu. |
| Chàng mang theo đủ các thứ thuốc cần dùng và thăm bệnh ân cần lắm. |
| Chàng rùng mình khi nghĩ đến trước cái mãnh liệt của sự đói , chàng cảm thấy sự cần dùng của thân thể tràn áp đuợc hết cả những lệ luật của tinh thần. |
| Nhưng dần dần chàng nghiệm ra rằng những cái thiếu thốn đó , không phải là những cái cần dùng cho cuộc đời , mà là những cái thừa. |
| Sự cần dùng là ăn với mặc , chàng đã có đủ. |
* Từ tham khảo:
- cần đốp
- cần kiệm
- cần kiệm liêm chính
- cần kíp
- cần lao
- cần lé