| căm tức | trt. ức lòng, không thể bày-tỏ. |
| căm tức | đgt. Căm giận và tức tối: Hành động bạo ngược của chúng làm cho mọi người đều căm tức. |
| căm tức | đgt Tức tối đối với kẻ đã làm hại mình: Căm tức những tên phát-xít. |
| căm tức | Nht. Căm-giận. |
| căm tức | đg. Nh. Căm giận. |
| căm tức | Cũng như "căm". |
| Mợ căm tức hét lớn : Hết ăn lại hát , lại nằm ườn ra đấy à ! Rồi mợ lại lay chiếc võng , dốc chiếc võng. |
| Bà Phán hầm hầm chạy lại chỗ Loan đứng , nhiếc : Sao mà mợ ác , mợ xấu bụng lắm thế ! Tuy rất căm tức về cử chỉ của Tuất , Loan cũng cố nén lòng , ôn tồn đáp lại bà Phán : Thưa mẹ , con trót lỡ tay. |
Lâm nói : Chỉ sợ người ta dựa vào cớ mình bất phục tòng chồng , cho mình định tâm giết người vì căm tức. |
Người kia đứng im lặng , vẻ mặt căm tức. |
| Thốt nhiên , chàng tưởng tới một cô danh ca trên màn chớp bóng nói , và truyện “nàng tiên xanh” , một truyện đã làm cho chàng căm tức khi chàng ở rạp chớp bóng về nhà. |
| Chàng căm tức Tuyết , lại càng căm tức lây đến Thu , cho chí hết thảy đám phụ nữ. |
* Từ tham khảo:
- căm uất
- căm xe
- cằm
- cằm cặp
- cằm cặp
- cằm rằm