| cẩm thạch | dt. Đá quý, trắng có vân xanh, hoặc xanh có vân đen: Bàn cẩm-thạch; chiếc vòng cẩm-thạch. |
| cẩm thạch | - d. x. đá hoa. |
| Cẩm Thạch | - (phường) tx. Cẩm Phả, t. Quảng Ngãi - (xã) tên gọi các xã thuộc h. Cẩm Thuỷ (Thanh Hoá), h. Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh) |
| cẩm thạch | Nh. Đá hoa. |
| cẩm thạch | dt (H. cẩm: gấm; thạch: đá) Đá hoa đẹp: Lăng Hồ Chủ tịch xây bằng cẩm thạch. |
| cẩm thạch | dt. Đá hoa. // Cẩm-thạch giả. |
| cẩm thạch | d. (địa). Các-bon-nát can-xi tự nhiên, trắng, có vân nhiều màu, có thể mài rất bóng, dùng làm đồ mĩ nghệ. |
| cẩm thạch | Thứ đá có vân. |
| Trong cuộc họp , Ba Dương chỉ lặng lẽ ngồi nghe , hai tay tì vào thành chiếc bàn tròn vòng gõ , mặt cẩm thạch , thứ mặt bàn lúc nào cũng lạnh như nước đá ấy. |
| 40. Lẻn vào Taj Mahal Từ những ngày còn nhỏ không biết tên của công trình đó là gì , tôi cũng biết tòa lâu đài đá cẩm thạch trắng với những mái vòm tròn nguy nga tráng lệ là biểu tượng vĩnh cửu của một trong những mối tình đẹp nhất lịch sử loài người |
| Còn đá cẩm thạch lúc nào lót cột và lát nền , sẽ có lần lần cho thợ ngoã làm. |
| Nghe ông huyện Khỏe thuật lại cho hay rằng mình đã ngủ mười hai ngày có dư , Chiêu Hiện đã bốc đứng người dậy , kêu xong hai tiếng "hỏng rồi" thì lăn đùng ra giữa nền cẩm thạch , mồ hôi vã ra như tắm. |
| Giữa đám lá xanh rậm rạp ấy , nhoi lên một cái sinh phần bằng cẩm thạch , lối bài trí và kiến trúc theo kiểu Xiêm La , để mai sau chủ nhân gửi nắm xương tàn. |
Sinh phần trên mẩu đồi là một công trình kiến trúc bằng cẩm thạch rất lạ mắt , mới trông từ xa thì như bao diêm đặt lên trên cái mu bàn tay , nhưng khi đến gần , ta mới hiểu rõ rằng cái công trình vuông vắn ấy tuy đơn sơ là đơn sơ về đai thể , còn những bộ phận tỉ mỉ tô điểm cho sinh phần thì phải do những tay thợ đá lành nghề mới có thể chạm trổ , xếp đặt một cách công phu và tài tình đến như thế. |
* Từ tham khảo:
- cẩm tú
- cẩm tú sơn hà
- cẩm y dạ hành
- cẩm y hồi hương
- cẩm y vệ
- cấc