| cam phận | đt. Đành với số-phận, không trèo-đèo, không buồn-tủi: Cam phận sắn bìm. |
| cam phận | - đgt. Cam chịu, chấp nhận với cuộc sống, số phận của mình do không tin ở khả năng thay đổi, cải thiện: cam phận nghèo hèn cam phận lẽ mọn. |
| cam phận | đgt. Cam chịu, chấp nhận với cuộc sống, số phận của mình do không tin ởkhả năng thay đổi, cải thiện: cam phận nghèo hèn o cam phận lẽ mọn. |
| cam phận | đgt (H. cam: đành chịu; phận: số phận) Đành chịu số phận kém người: Nhân dân ta không chịu cam phận là dân nô lệ. |
| cam phận | đt. Chịu với số phận. |
| cam phận | đg. Đành chịu với số phận hèn kém. |
| Vì danh lợi mà tự đánh mất mình , ccam phậnlàm kẻ nô lệ áo cơm , thì cái danh kia sao mà rẻ mạt đến thế ? |
* Từ tham khảo:
- cam-pho
- cam sang
- cam sành
- cam sấu
- cam tả
- cam tâm